Skip to content Skip to navigation

[2023] ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG NĂM 2023

KHOA CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

HỆ CHÍNH QUY NĂM 2023

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Ban hành kèm theo Quyết định số:     /QĐ-HĐTS ngày     tháng 7 năm 2023

Của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Khoa Chính trị - Hành chính)

 

I. THÔNG TIN CHUNG (tính đến thời điểm xây dựng kế hoạch tuyển sinh)

1.1. Tên cơ sở đào tạo: KHOA CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH

1.2. Mã trường: QSH

1.3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu): Khoa Chính trị - Hành chính, Lầu 7, Nhà Điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.

1.4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo:

- Website: http://tuyensinh.spas.edu.vn

- Email: tuyensinh.spas@vnuhcm.edu.vn

1.5. Địa chỉ các trang mạng xã hội của cơ sở đào tạo (có thông tin tuyển sinh):

- Trang Fanpage Facebook: Ngành Quản lý công, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (https://www.facebook.com/SPAS.VNU.HCM/).

- Trang Fanpage Facebook: Tuyển sinh Khoa Chính trị - Hành chính, Đại học Quốc gia TP. HCM (https://www.facebook.com/tuyensinhspas).

1.6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:

- Di động: 0908.879.206 hoặc 0948.948.032

- Điện thoại bàn: (028)3724.2160 (nhánh 1432).

7. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp: Chưa có sinh viên tốt nghiệp.

- Đường link công khai việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử của CSĐT: Chưa triển khai.

 - Kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo, được khảo sát ở năm liền kề trước năm tuyển sinh, đối tượng khảo sát là sinh viên đã tốt nghiệp ở năm trước cách năm tuyển sinh một năm.

 

 Lĩnh vực/ngành đào tạo

Trình độ đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm

Lĩnh vực…

 

 

 

 

 

Tên ngành

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

8. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất:

Đường link công khai thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://tuyensinh.spas.edu.vn

8.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển.

8.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất:

TT

Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Năm 2021

 

Năm 2022

 

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

1

Lĩnh vực 1/nhóm ngành/ngành

 

 

 

 

 

 

 

2

Lĩnh vực 2/nhóm ngành/ngành

 

 

 

 

 

 

 

3

Quản lý công

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và ĐHQG-HCM.

01

00

 

01

00

 

Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM.

02

02

 

02

00

 

Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

18

32

19.00

18

41

17.85

 

Quản lý công

Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức.

24

05

620

24

08

620

Dùng kết quả các kỳ thi quốc tế

03

00

-

03

00

-

Xét tuyển trung bình học bạ 03 năm THPT kết hợp bài luận.

12

22

-

12

07

-

Tổng

 

60

61

 

60

60

 

9. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:

Đường link công khai danh mục ngành được phép đào tạo trên trang thông tin điện tử của CSĐT:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Số văn bản mở ngành

Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành

Số văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ ban hành hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Quản lý công

7340403

226

19/03/2021

 

 

ĐH Quốc Gia

TP.HCM

2021

2022

10. Điều kiện bảo đảm chất lượng (Mẫu số 03):    

Đường link công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://www.spas.edu.vn

CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG

10.1. Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/2022 (người học)

STT

Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo

Mã lĩnh vực/ngành

Quy mô đào tạo

A

SAU ĐẠI HỌC

 

 

1

Tiến sĩ

 

 

1.1

Lĩnh vực….

 

 

1.1.1

Ngành….

 

 

2

Thạc sĩ

 

 

2.1

Lĩnh vực…

 

 

2.1.1

Ngành….

 

 

B

ĐẠI HỌC

7

121

3

Đại học chính quy

7

121

3.1

Chính quy

7

121

3.1.1

Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học

 

 

3.1.1.1

Lĩnh vực Kinh doanh và Quản lý

734

121

3.1.1.1.1

Ngành Quản lý công

7340403

121

3.1.2

Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học)

 

 

3.1.2.1

Lĩnh vực …

 

 

3.1.2.1.1

Ngành…

 

 

3.2

Đối tượng từ trung cấp lên đại học

 

 

3.2.1

Lĩnh vực…

 

 

3.2.1.1

Ngành…

 

 

3.3

Đối tượng từ cao đẳng lên đại học

 

 

3.3.1

Lĩnh vực…

 

 

3.3.1.1

Ngành….

 

 

3.4

Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

 

 

3.4.1

Lĩnh vực…

 

 

3.4.1.1

Ngành….

 

 

4

Đại học vừa làm vừa học

 

 

4.1

Vừa làm vừa học

 

 

4.1.1

Lĩnh vực…

 

 

4..1.1.1

Ngành…

 

 

4.2

Đối tượng từ trung cấp lên đại học

 

 

4.2.1

Lĩnh vực…

 

 

4.2.1.1

Ngành….

 

 

4.3

Đối tượng từ cao đẳng lên đại học

 

 

4.3.1

Lĩnh vực…

 

 

4.3.1.1

Ngành…

 

 

4.4

Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

 

 

4.2.1

Lĩnh vực…

 

 

4.2.1.1

Ngành….

 

 

5

Từ xa

 

 

5.1

Lĩnh vực…

 

 

5.1.1

Ngành…

 

 

C

CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON

 

 

6

Cao đẳng chính quy

 

 

6.1

Chính quy

 

 

6.2

Đối tượng từ trung cấp lên cao đẳng

 

 

6.3

Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 

 

7

Cao đẳng vừa làm vừa học

 

 

7.1

Vừa làm vừa học

 

 

7.2

Đối tượng từ trung cấp lên cao đẳng

 

 

7.3

Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 

 

10.2. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

10.2.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của Khoa:

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng/Diện tích Đơn vị

Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

1

Tổng diện tích

m2

784

2

Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học

m2

720

3

Số chỗ ở ký túc xá sinh viên

Số người

60.000

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu  có): Tại khu đô thị ĐHQG-HCM có hệ thống ký túc xá với hơn 60.000 chỗ ở do Chính phủ, ĐHQG-HCM và các tỉnh đầu tư xây dựng, đảm bảo chỗ ở cho sinh viên nội trú. Đường link đăng ký nơi ở Ký túc xá: http://ktx.vnuhcm.edu.vn.

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy:

TT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

 

720

1.1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

 

 

1.2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

3

453

1.3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

 

 

1.4

Số phòng học dưới 50 chỗ

 

 

1.5

Số phòng học đa phương tiện

1

72

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

1

157

2

Thư viện, trung tâm học liệu

1

9.400

3

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

 

 

Tổng

6

 

 10.2.2. Các thông tin khác:

- Các trang thiết bị:

TT

Tên thiết bị, công cụ, dụng cụ, ký hiệu và mục đích sử dụng

Đơn vị
 tính

Số
lượng

Năm đưa
vào sử dụng

Mục đích sử dụng

Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào tạo

1

Bộ Máy vi tính
(Intel Pentium E-2.5G, Main G31, CPU 2.5G, Ram 1GB, HDD 160 GB, DVD - RW, LCD 17")

Bộ

07

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

Quản lý công

2

Bộ máy vi tính chính hãng
DELL VOSTRO 220 MT E7500(2*2.93GHz/3M/1066MHz)/2GB/320GB/DVD-RW/K/M/Freedos-D483H, dell (TM) E170S Entry 17" flat Panel LCD Monitor-C013P)

Bộ

04

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

Quản lý công

3

Máy tính xách tay Sony Vaio Core i5 520M,2.4G/4GB/500G/13.3"/512MVGA/DVDRW/Win7pro (VPCS117GG/B)

Cái

03

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

Quản lý công

4

Máy tính xách tay ASUS A42J I5 - 430M, Core i5-430M 2x2.26Ghz, Overlock upto 2x2.53, 2.0GB DDR3 - 1066, 250G 5400rpm, DVD±RW, 3 in1 Card, Webcam, ATI Radeon 5145 with 1G VRAM, 14"HD Led Backlit, Wireless, HDMI, 6cell, 2.2kg, Free Doss.

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

Quản lý công

5

Máy tính xách tay
HP PAVILION DV42104TU (WJ433PA)

Cái

02

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

Quản lý công

6

Máy tính xách tay HP
Core I5 4GB/500GB/Card 512/pin 6 cell

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy, lưu dữ liệu và tra cứu tài liệu trên mạng Internet

Quản lý công

7

Màn hình Compaq S1921
18.5" TFT, Native Resolution: 1336 x 768/@ 60Hz, Contrast Ratio: 700:1, Pixel pitch: 0.030 cm, Brightness: 200 nits, Response Time: 5ms, Signal Input Connector: VGA. Keyboard + Mouse optical HP

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy trình chiếu

Quản lý công

8

Máy in (HP Laser Jet 5200)

Cái

01

2010

In tài liệu

Quản lý công

9

Máy in màu HP CP1515N
In laser màu khổ A4, in qua mạng 96MB Ram, 8ppm

Cái

01

2010

In tài liệu

Quản lý công

10

Máy in HP LaseJet P2055D

Cái

02

2010

In tài liệu

Quản lý công

11

HP LaserJetP2035
Printer_CE461A

Cái

04

2010

In tài liệu

Quản lý công

12

Máy in (HP Laser Jet P3005)

Cái

01

2010

In tài liệu

Quản lý công

13

Máy in kim EPSON LQ 300+II

Cái

01

2010

In tài liệu

Quản lý công

14

Máy photocoppy FUJI XEROX
DOCUCENTRE - II 2007 DD

Cái

01

2010

Photo tài liệu, đề thi

Quản lý công

15

Máy chiếu Acer P1206 DLP
Độ chiếu sáng: 3500 ANSI lumens-Zoom kỹ thuật số: 2X
Độ phân giải: XGA (1024 x 768), nén UXGA (1600 x 1200), 1080p (1920 x 1080)
Độ tương phản: 3700:1 - Chế độ màu hiển thị: 1.07 Tỷ màu
Loại bóng đèn: 230W-UHP, tuổi thọ bóng đèn: 4000 giờ
Chức năng chỉnh vuông hình ảnh: +/- 40 độ (Chiếu đứng)
Kích thước phóng to màn hình: 23-300 inches - kích thước của máy chiếu: 269 x 206 x 84 mm
Tương thích với công nghệ DLP 3D Ready và có thể chuyển các hình ảnh khi phát dạng 2D thành 3D Remote có điều khiển chuột từ xa, có laser pointer, chức năng lật trang màn hình - Công nghệ ColorBoost.Trọng lượng: 2.5 kg

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy trình chiếu

Quản lý công

16

Máy chiếu Sony VPL-EX130
Cường độ chiếu sáng 3000 Ansi Lumens, Độ phân giải 1024 * 768 (XGA)-750 TV lines, Bóng đèn 210W UHM, Zoom KTS: 4X, chức năng Smart APA, Menu hiển thị tiếng việt, tuổi thọ bóng đèn 4000 giờ, điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình, kích thước phóng to màn hình 40-300", công suất 260W, nguồn 100-240V AC, 50/60 HZ, kích thước 313.4 x 114.1 x 269 mm, trọng lượng 3.1 kg

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy trình chiếu

Quản lý công

17

Máy chiếu Sony VPL-EX 130
Độ sáng: 3000 ANSI Lumens
Độ phân giải: XGA 1024 x 768 nén SXGA
Độ phóng màn hình: 40"-300", Độ tương phản: 650:1
Menu Tiếng Việt, off and Go, Monitor Output, D Zoom 4X Auto Input
Trọng lượng: 2,9 kg, Tuổi thọ bóng đèn 5000 giờ

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy trình chiếu

Quản lý công

18

Tivi LCD
Sony KLV-32BX300 PL1

Cái

01

2010

Hỗ trợ xem phim tư liệu

Quản lý công

19

Máy ghi âm SONY
ICD-PX980 2GB

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy

Quản lý công

20

Bàn làm việc và vi tính văn phòng (1,60*0,80*0,75)m

Cái

02

2010

Phục vụ giảng dạy

Quản lý công

21

Đầu đĩa Toshiba SD-705KV

Cái

01

2010

Hỗ trợ xem phim tư liệu

Quản lý công

22

Bảng đứng mặt Alu, chữ Mica (kích thước 1.7m*2.2m)

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy

Quản lý công

23

Bảng ngang mặt Alu, chữ Mica (kích thước 2.6m*1.1m)

Cái

01

2010

Hỗ trợ giảng dạy

Quản lý công

24

Bảng dọc hành lang mặt gỗ, chữ Inox và mica (kích thước 2.81m * 2.34m).

Cái

01

2010

Đựng tài liệu

Quản lý công

25

Tủ hồ sơ 09K3G Hòa Phát

Cái

03

2010

Đựng tài liệu

Quản lý công

26

Tủ hồ sơ 09K4T Hòa Phát

Cái

06

2010

Đựng tài liệu

Quản lý công

27

14 Bàn gỗ 1m4

Cái

14

2012

Hỗ trợ học tập

Quản lý công

28

28 Ghế gỗ

Cái

28

2012

Hỗ trợ học tập

Quản lý công

29

Bục phát biểu 50cm*70cm*115cm

Cái

01

2013

Hỗ trợ giảng dạy

Quản lý công

30

Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2005) - FPT Elead Ed7700

Cái

05

2020

Hỗ trợ giảng dạy

Quản lý công

31

Máy tính xách tay HP Intel Core i7-8565U (1.8GHz Up to 4.6GHz, 8MB Cache, 4 core, 4 GT/s OPI, 800MHz)

Cái

02

2020

Hỗ trợ giảng dạy

Quản lý công

32

Băng ghế phòng chờ

(PS01-3; GPC02-4)

băng

06

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học

Quản lý công

33

02 lap top Hp probook

Cái

02

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học, công tác chuyên môn

Quản lý công

34

Máy in

Cái

04

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học, công tác chuyên môn

Quản lý công

35

 Máy scan

Cái

01

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học, công tác chuyên môn

Quản lý công

36

Bộ âm thanh phòng học

Cái

02

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học

Quản lý công

37

 Máy photocopy

Cái

01

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học

Quản lý công

38

Máy chiếu

Cái

02

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học

Quản lý công

39

 Máy tính bàn

Cái

01

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học, công tác chuyên môn

Quản lý công

40

Bàn sinh viên

Cái

40

2022

Hỗ trợ giảng dạy và tự học, công tác chuyên môn

Quản lý công

- Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện:

STT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

1

Khối ngành/Nhóm ngành I

 

2

Khối ngành II

 

3

Khối ngành III

3000

4

Khối ngành IV

 

5

Khối ngành V

 

6

Khối ngành VI

 

7

Khối ngành VII

 

 

10.3. Danh sách giảng viên

10.3.1. Danh sách giảng viên toàn thời gian:

STT

Họ và tên

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Ngành tham gia giảng dạy

Tên ngành cao đẳng

Tên ngành đại học

1

Phạm Huỳnh Minh Hùng

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Quản lý công

2

Nguyễn Đình Quốc Cường

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Quản lý công

3

Nguyễn Thị Thu Hòa

 

Tiến sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

4

Trần Văn Trung

 

Tiến sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

5

Phạm Nhựt Cường

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

6

Đào Văn Hân

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

7

Nguyễn Đức Kim Ngân

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

8

Mạch Thị Khánh Trinh

 

Tiến sĩ

CNDVBC&CNDVLS

 

Quản lý công

9

Nguyễn Thị Hồng Hoa

 

Thạc sĩ

Triết học

 

Quản lý công

10

Trần Thị Châu

 

Thạc sĩ

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

Quản lý công

11

Trương Thị Mai

 

Tiến sĩ

Hồ Chí Minh học

 

Quản lý công

12

Phạm Thị Thu Hương

 

Thạc sĩ

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

Quản lý công

13

Lê Văn Đại

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Quản lý công

14

Nguyễn Hữu Trinh

 

Tiến sĩ

Kinh tế chính trị

 

Quản lý công

15

Quách Thị Minh Trang

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Quản lý công

16

Lê Văn Thông

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Quản lý công

17

Nguyễn Thị Kim Chung

 

Thạc sĩ

Lịch sử triết học

 

Quản lý công

18

Lường Thị Phượng

 

Thạc sĩ

Hồ Chí Minh học

 

Quản lý công

Tổng số giảng viên cơ hữu: 18

10.3.2. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học

TT

Họ và tên

Cơ quan công tác

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Ngành tham gia giảng dạy

Tên ngành cao đẳng

Tên ngành đại học

 

1

Ngô Quang Định

Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM

 

Tiến sĩ

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

Quản lý công

 

2

Lê Thị Mai Hương

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

 

Tiến sĩ

Kinh tế học

 

Quản lý công

 

3

Trần Văn Hùng

Phân hiệu ĐH Lâm nghiệp VN

 

Tiến sĩ

Kinh tế học

 

Quản lý công

 

4

Nguyễn Phương An

HVCTKV2

 

Tiến sĩ

Chính trị học

 

Quản lý công

 

5

Nguyễn Thị Việt Hà

HVCTKV2

 

Tiến sĩ

Hồ Chí Minh học

 

Quản lý công

 

6

Nguyễn Thị Hồng Nhung

Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM

 

Tiến sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

Quản lý công

 

7

Phan Văn Cả

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

 

Tiến sĩ

Lịch sử thế giới

 

Quản lý công

 

8

Vũ Quý Tùng Anh

Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM

 

Tiến sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

 

Quản lý công

 

9

Ngô Thị Kim Liên

Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM

 

Tiến sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

Quản lý công

 

10

Ngô Tuấn Phương

Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM

 

Thạc sĩ

CNDVLS & CNDVBC

 

Quản lý công

 

11

Phạm Tấn Xuân Tước

Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM

 

Thạc sĩ

Hồ Chí Minh học

 

Quản lý công

 

12

Đoàn Thị Nhẹ

Trường ĐH Văn Lang

 

Tiến sĩ

CNDVBC và CNDVLS

 

Quản lý công

 

13

Nguyễn Thị Tuý

Trường ĐH Đồng Nai

 

Thạc sĩ

Lịch sử ĐCSVN

 

Quản lý công

 

14

Dương Thành Thông

ĐHXHNV

 

Thạc sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

Quản lý công

 

15

Nguyễn Đức Cường

HVCT KV2

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

16

Từ Thị Thoa

ĐHSP Thể dục thể thao

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

17

Phạm Thị Quỳnh Chi

HV Thanh thiếu niên

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

18

Vũ Thị Hiền

ĐH Thủ Dầu 1

 

Thạc sĩ

Quản lý nhà nước

 

Quản lý công

 

19

Lê Đức Hiền

HV Hành chính QG

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

 

Quản lý công

 

20

Nguyễn Minh Lý

HV Hành chính QG

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

21

Trần Bá Hùng

Trường ĐHKHXHNV

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

22

Trần Thị Vành Khuyên

HV Hành chính QG

 

Tiến sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

23

Lê Thị Huệ

Trường ĐH Nội vụ HN

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

24

Lâm Thái Bảo Ngọc

Trường ĐH Tiền Giang

 

Tiến sĩ

Tài chính – Ngân hàng

 

Quản lý công

 

25

Lý Thu Thủy

HVCTKV2

 

Thạc sĩ

Chính sách công

 

Quản lý công

 

26

Nguyễn Đặng Phương Truyền

HVHC Quốc Gia

 

Thạc sĩ

Hành chính học, Quản lý công

 

Quản lý công

 

27

Nguyễn Thị Hồng Duyên

HVHC Quốc Gia

 

Tiến sĩ

Quản    công

 

Quản lý công

 

28

Nguyễn Trường Sơn

Trường ĐH Thủ Dầu Một

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

29

Hồ Thị Lam

Trường ĐH TC -Maketing

 

Tiến sĩ

Tài chính

 

Quản lý công

 

30

Trương Tư Phước

Trường ĐH Luật TP.HCM

 

Thạc sĩ

Chính sách công, Hệ thống pháp luật Nga và quốc tế

 

Quản lý công

 

31

Nguyễn Ngọc Trường Huy

ĐHQG-HCM

 

Tiến sĩ

Điện tử - Viễn thông

 

Quản lý công

 

32

Nguyễn Minh Huyền Trang

ĐHQG-HCM

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

33

Đỗ Văn Đại

ĐH Luật TP.HCM

Giáo sư

Tiến sĩ

Luật học

 

Quản lý công

 

34

Lưu Trung Thủy

ĐHQG-HCM

 

Tiến sĩ

Văn học

 

Quản lý công

 

35

Đinh Minh Dũng

PCT huyện Đồng Tháp

 

Tiến sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

36

Nguyễn Ngọc Duy Phương

Trường ĐH Quốc tế, ĐHQG-HCM

 

Tiến sĩ

Quản lý phát triển

 

Quản lý công

 

37

Lê Vũ Nam

Trường ĐH Kinh tế - Luật, ĐHQG-HCM

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Luật học

 

Quản lý công

 

38

Đỗ Văn Biên

ĐHQG-HCM

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Quản lý công

 

39

Hồ Hoàng Thanh Vân

Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng   

 

Tiến sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

40

Lâm Hùng Tấn

Phó Giám đốc

 Sở Nội vụ TPHCM

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

Quản lý công

 

41

Đặng Thị Bích Thuận

Phó Ban tổ chức thành ủy

TP Thủ Đức, TP HCM

 

Thạc sĩ

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

 

Quản lý công

 

42

Nguyễn Sĩ Long

Chuyên viên Phòng Công vụ, công chức, Sở Nội vụ TPHCM

 

Thạc sĩ

Quản trị nhân lực

 

Quản lý công

 

43

Nguyễn Thị Yến

Giảng viên Học viện Hành chính Quốc gia

 

Thạc sĩ

Tâm lý học

 

Quản lý công

 

44

 Trần Thế Lưu

Trường ĐH Sài Gòn

 

Tiến sĩ

Khoa học giáo dục

 

Quản lý công

 

Tổng số giảng viên thỉnh giảng: 44

 

11. Đường link công khai Đề án tuyển sinh trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://tuyensinh.spas.edu.vn

12. Đường link công khai Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo[1] trên trang thông tin điện tử của CSĐT:

 http://www.spas.edu.vnhttp://tuyensinh.spas.edu.vn

13. Đường link công khai Quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT:

14. Đường link công khai Đề án tổ chức thi (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT:

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY

1. Tuyển sinh chính quy đại học, cao đẳng

1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển

 

 

           1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 60 sinh viên (dự kiến)

TT

Trình độ đào tạo

Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển

 

Tên ngành/ nhóm ngành xét tuyển

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

 

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển[2] 1

Tổ hợp xét tuyển 2

Tổ hợp xét tuyển 3

Tổ hợp xét tuyển 4

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

 

Đại học

7340403

Quản lý công

301

Tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
(Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế Bộ GD&ĐT quy định năm 2023)

3%

(dự kiến)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại học

7340403

Quản lý công

303

Tuyển thẳng theo Đề án của CSĐT
(Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi, tài năng của trường THPT năm 2023 (theo quy định ĐHQG-HCM)

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đại học

7340403

Quản lý công

302

Kết hợp giữa tuyển thẳng theo Đề án của CSĐT
(Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQG-HCM)

2%

(dự kiến)

A01

Toán

D01

Ngoại ngữ

C15

Sử

C00

Văn

3

Đại học

7340403

Quản lý công

401

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2023

45%

(dự kiến)

NL1

 

 

 

 

 

 

 

4

Đại học

7340403

Quản lý công

100

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

20%

(dự kiến)

A01

Toán

D01

Ngoại ngữ

C15

Sử

C00

Văn

 

5

Đại học

7340403

Quản lý công

500

Kết hợp kết quả học tập THPT với bài luận về ngành Quản lý công

30%

(dự kiến)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1.5. Ngưỡng đầu vào.

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 17 điểm cho tất cả tổ hợp xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT (nếu có).

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2023: Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 620 điểm cho ngành Quản lý công đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT (nếu có).

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả là tổng điểm của trung bình chung 05 học kỳ và điểm Bài luận về ngành Quản ký công năm 2023: Mức điểm để được xét tuyển là 14 điểm chưa cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT (nếu có).

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường: mã trường, mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển, mã phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

- Mã trường: QSH

- Mã ngành: 7340403

- Tên ngành: Quản lý công

STT

Đơn vị

Tổ hợp môn xét tuyển năm 2023

1

Khoa Chính trị - Hành Chính, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

A01, D01, C15, C00

Ghi chú: A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), C15 (Ngữ Văn, Toán học và Khoa học xã hội (gồm: Lịch Sử, Địa lý, Giáo dục công dân)), C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý).

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức, điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển.

1.7.1. Điều kiện chung:

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương thỏa các điều kiện xét tuyển theo từng phương thức.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

- Đạt yêu cầu về đối tượng tuyển sinh và ngưỡng đầu vào của ĐHQG-HCM/Cơ sở đào tạo.

1.7.2. Chi tiết các phương thức như sau:

1.7.2.1. PHƯƠNG THỨC 1: XÉT TUYỂN THẲNG, ƯU TIÊN XÉT TUYỂN THẲNG

- Chỉ tiêu: Tối đa 3% (dự kiến).

a. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế Bộ GD&ĐT quy định năm 2023 – Mã phương thức: 301

- Đối tượng: Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thời gian ĐKXT: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh năm 2023 của Bộ GD&ĐT.

b. Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi, tài năng của trường THPT năm 2023 (theo quy định ĐHQG-HCM) – Mã phương thức: 303

- Đối tượng:

  • Áp dụng cho các trường THPT (trường Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm các trung tâm giáo dục thường xuyên) trên cả nước.

- Điều kiện: Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu giới thiệu 01 thí sinh giỏi nhất trường THPT theo các tiêu chí sau:

+ Hai tiêu chí chính:

  • Học lực Giỏi và hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT (lớp 10, 11, 12).
  • Có điểm trung bình cộng học lực 3 năm THPT thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất trường.

+ Các tiêu chí kết hợp:

  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố giải Nhất, Nhì, Ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT).
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT.

- Đăng ký xét tuyển: thí sinh đăng ký xét tuyển tối đa 03 nguyện vọng ngành/nhóm ngành vào 01 Trường đại học thành viên, khoa và phân hiệu trực thuộc ĐHQG-HCM (chỉ giới hạn 01 đơn vị).

- Thời gian ĐKXT và gửi hồ sơ trực tiếp về Khoa Chính trị - Hành chính (đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng vào ngành Quản lý công): Từ 15/5 – 15/6/2023.

- Thời gian nhập học: Theo quy định Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM.

1.7.2.2. PHƯƠNG THỨC 2: ƯU TIÊN XÉT TUYỂN THEO QUY ĐỊNH CỦA ĐHQG-HCM - MÃ PHƯƠNG THỨC: 302

- Chỉ tiêu: Tối thiểu 2% (dự kiến)xây dựng chi tiết

- Danh sách trường THPT ƯTXT: Tổng số trường 149 bao gồm:

  • Các trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước cập nhật năm 2023 (83 trường);
  • 66 trường THPT bổ sung thêm theo các tiêu chí của ĐHQG-HCM cụ thể như sau:

+ Phân bổ số lượng trường theo hướng ưu tiên khu vực tuyển sinh hoặc tỉnh/thành có số lượng thí sinh đăng ký, trúng tuyển nhiều vào ĐHQG-HCM giai đoạn 2020 - 2022.

+ Trường THPT có số lượng thí sinh trúng tuyển, nhập học nhiều vào ĐHQG-HCM.

+ Trường THPT có số lượng cựu học sinh đạt kết quả học tập cao khi học đại học tại ĐHQG-HCM.

(Danh sách các trường do ĐHQG-HCM công bố kèm theo)

- Tiêu chí ưu tiên xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT năm 2023.

+ Có điểm trung bình của 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 8.0 trở lên (đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT).

+ Có hạnh kiểm tốt trong 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 và đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Học sinh của 83 trường chuyên, năng khiếu trong cả nước đạt tối thiểu 2 năm học sinh giỏi (các năm khác đạt học sinh khá trở lên) trong các năm học ở bậc THPT (trừ những trường hợp đặc biệt sẽ có sự quyết định của HĐTS). 
  • Học sinh của 66 trường THPT thuộc nhóm ưu tiên trên (theo danh sách do ĐHQG-HCM công bố) đạt danh tối thiểu 01 năm học sinh giỏi (các năm khác đạt học sinh khá trở lên) ở bậc THPT (trừ những trường hợp đặc biệt sẽ có sự quyết định của HĐTS).
  • Là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

- Đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Cổng đăng ký xét tuyển của ĐHQG-HCM. Thí sinh thực hiện đăng ký ƯTXT theo các bước bắt buộc như sau:

Bước 1: Truy cập trang thông tin điện tử của ĐHQG-HCM

(http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn) để điền thông tin đăng ký ƯTXT.

Bước 2: Sau khi đăng ký thành công, thí sinh in phiếu đăng ký ƯTXT, ký tên và xác nhận thông tin của trường THPT.

Bước 3: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh bộ hồ sơ giấy qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp về Khoa theo địa chỉ:

Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Chính trị - Hành chính, phòng 706, Lầu 7, Nhà Điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Khoa Chính trị - Hành chính (trong giờ hành chính các ngày trong tuần, trừ Thứ 7 và Chủ nhật, nộp hồ sơ theo đường bưu điện sẽ tính ngày nộp theo dấu bưu điện).

* Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký ƯTXT được in từ hệ thống đăng ký ƯTXT sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2.

+ Học bạ THPT (học bạ có dấu giáp lai và xác nhận của trường THPT hoặc là bản sao có công chứng).

+ Bản sao giấy chứng nhận/ quyết định là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia (có xác nhận của trường THPT) nếu có.

- Số nguyện vọng ĐKXT: Không giới hạn số nguyện vọng vào Trường/Khoa/Phân hiệu (đơn vị), không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).

- Thời gian ĐKXT: Từ 15/5 – 15/6/2023 (dự kiến).

- Thời gian lọc ảo, xét tuyển và công bố kết quả: theo kế hoạch tuyển sinh năm 2023 của ĐHQG dự kiến trước ngày 30/6/2023 (dự kiến).

Lưu ý: Nếu thí sinh nằm trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển và muốn nhập học ở phương thức này thì đăng ký là “Nguyện vọng 1” trên cổng đăng ký xét tuyển đại học của Bộ GD&ĐT.

1.7.2.3. PHƯƠNG THỨC 3: XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC DO ĐHQG-HCM TỔ CHỨC NĂM 2023 - MÃ PHƯƠNG THỨC: 401

- Chỉ tiêu: Tối thiểu 45% (dự kiến)

- Đối tượng: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2023.

- Tổ hợp môn xét tuyển: NL1 (theo quy định của ĐHQG-HCM).

- Ngưỡng đầu vào: 600 điểm chưa cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT (nếu có).

- Về việc tổ chức kỳ thi ĐGNL: Theo quy định của ĐHQG-HCM.

- Dự kiến thời gian lọc ảo, xét tuyển, công bố kết quả, xác nhận nhập học:

+ Thời gian ĐKXT: Theo quy định của ĐHQG-HCM.

+ Thời gian lọc ảo: Theo quy định của ĐHQG-HCM và Bộ GD&ĐT.

+ Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Thực hiện theo kế hoạch chung của ĐHQG-HCM và Bộ GD&ĐT (dự kiến trước ngày 30/6/2023).

+ Danh sách đủ điều kiện trúng tuyển phương thức trên Khoa sẽ cập nhật lên cổng thông tin của Bộ GD&ĐT và các trang thông tin của Khoa CT-HC.

Lưu ý: Nếu thí sinh nằm trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển và muốn nhập học ở phương thức này thì đăng ký là “Nguyện vọng 1” trên cổng đăng ký xét tuyển đại học của Bộ GD&ĐT và của ĐHQG-HCM.

- Đăng ký xét tuyển tại cổng thông tin của ĐHQG-HCM theo đường link sau: https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/

1.7.2.4. PHƯƠNG THỨC 4: XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 - MÃ PHƯƠNG THỨC: 100

- Chỉ tiêu: Tối thiểu 20% (dự kiến)

- Đối tượng: Thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT thỏa điều kiện ngưỡng đầu vào.

- Tổ hợp môn xét tuyển: A01, D01, C15, C00 (điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).

- Ngưỡng đầu vào: 17 điểm (cho ngành Quản lý công và tổ hợp xét tuyển cộng điểm ƯT đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT).

- Điều kiện, quy trình xét tuyển:

+ Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định chi tiết của ĐHQG-HCM và Cơ sở đào tạo.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có). Điểm chuẩn trúng tuyển là giống nhau cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.

+ Phương thức xét tuyển xét từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.

- Thời gian và hình thức ĐKXT: Theo Quy chế và Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh xác nhận nhập học: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

1.7.2.5. PHƯƠNG THỨC 5: KẾT HỢP KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT VỚI BÀI LUẬN VỀ NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG - MÃ PHƯƠNG THỨC: 500

- Chỉ tiêu: Tối đa 30% (dự kiến)

- Đối tượng:

+ Áp dụng cho tất cả các trường THPT trên cả nước (bao gồm trường Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm Trung tâm giáo dục thường xuyên).

+ Tốt nghiệp THPT năm 2022, 2023.

- Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:

+ Điểm trung bình của 05 học kỳ tại cấp THPT (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10,  học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12): Đạt từ 7.0 trở lên

+ Xếp loại hạnh kiểm cả 05 học kỳ: Đạt từ Tốt trở lên.

+ Có bài luận về ngành Quản lý công đạt từ 7.0 điểm trở lên.

- Điểm xét tuyển: Thang điểm 20.

  + Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cộng của 5 học kỳ (thang 10) + điểm bài luận (thang 10).

Ví dụ: (7.5 + 7.6 + 7.8 + 8.0 + 8.5) + 8.0 = 15.88

5

- Ngưỡng đầu vào (dự kiến): 14 điểm.

- Phương thức xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu. Trong trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì Hội đồng tuyển sinh sẽ xét trúng tuyển dựa trên các tiêu chí phụ: điểm ưu tiên hoặc giấy khen học sinh giỏi (nếu có).

- Quy định về chấm bài luận: Hội đồng tuyển sinh sẽ tiến hành phân công nhân sự và thực hiện công tác chấm bài luận theo quy định về chấm bài luận của Khoa.

- Sau khi hoàn tất công tác xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ ra thông báo kết quả xét tuyển và danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển tại Website: http://tuyensinh.spas.edu.vn.

- Đăng ký xét tuyển: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh bộ hồ sơ giấy qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp về Khoa theo địa chỉ:

Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Chính trị - Hành chính, Phòng 706, Lầu 7, Nhà Điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Nếu thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Khoa Chính trị - Hành chính thì phải nộp trong giờ hành chính và các ngày trong tuần, trừ Thứ 7 và Chủ nhật; hồ sơ nộp theo đường bưu điện sẽ tính ngày nộp theo dấu bưu điện.

 - Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu in từ Website: http://tuyensinh.spas.edu.vn)
  • Bản sao có công chứng học bạ THPT của 05 học kỳ (học kỳ 1 và 2 Lớp 10, học kỳ 1 và 2 Lớp 11, học kỳ 1 của Lớp 12);
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT năm 2022 (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022);
  • 02 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của thí sinh;
  • Bài luận về ngành Quản lý công trình bày dưới hình thức viết tay của thí sinh trên giấy A4 (trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học);
  • Nộp bản photo các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có).

- Thời gian đăng ký xét tuyển (dự kiến): Từ 01/4/2023 đến hết ngày 26/6/2023.

- Dự kiến thông báo kết quả thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển: Trước ngày 07/7/2023.

Lưu ý: Nếu thí sinh nằm trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển và muốn nhập học ở Phương thức này thì đăng ký là “Nguyện vọng 1” trên cổng đăng ký xét tuyển đại học của Bộ GD&ĐT.

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển. Theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM: 25.000 đồng/01 nguyện vọng.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).

Đơn vị tính: đồng

Học phí

Năm học
2023 - 2024

Năm học
2024 - 2025

Năm học
2025 - 2026

Năm học
2026 - 2027

Học phí/tháng

1.250.000

1.410.000đ

1.590.000đ

1.790.000đ

Học phí/học kỳ (5 tháng)

6.250.000

7.050.000đ

7.950.000đ

8.950.000đ

Học phí/năm (10 tháng)

12.500.000

14.100.000đ

15.900.000đ

17.900.000đ

Cộng

60.400.000

Bằng chữ: Sáu mươi triệu bốn trăm ngàn đồng./.

1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: Theo quy định của Bộ GD&ĐTvà ĐHQG-HCM.

1.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).

1.13. Thông tin tuyển sinh các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

1.13.1. Thông tin về doanh nghiệp hợp tác đào tạo.

1.13.2. Các thông tin triển khai áp dụng cơ chế đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học (không trái các quy định hiện hành).

1.14. Tài chính:

1.14.1. Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 588.000.000 đồng (mức thu là 980.000 đồng/sv/năm).

1.14.2. Tổng chi phí đào tạo trung bình 01 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 10.000.000 đ/sinh viên/năm.

2. Tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng chính quy với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên

Không có tuyển sinh

III. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO VỪA LÀM VỪA HỌC

1. Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học đối tượng tốt nghiệp THPT

Không có tuyển sinh

2. Tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng vừa làm vừa học với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên

Không có tuyển sinh

IV. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TỪ XA

Không có tuyển sinh

 

Ngày      tháng    năm 2023

CÁN BỘ KÊ KHAI

 

 

 

 

 

Lê Đức Lãm

(Điện thoại: 0948.948.032

Email: ldlam@vnuhcm.edu.vn)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

 

 

Phạm Huỳnh Minh Hùng

TRƯỞNG KHOA

KHOA CHÍNH TRỊ – HÀNH CHÍNH

 

 

[1] Thực hiện từ năm 2023

[2] Tổ hợp xét tuyển được hiểu là: tổ hợp môn xét tuyển kết quả điểm thi THPT, kết quả học tập cấp THPT hoặc các thông tin khác do trường tự khai báo

Tập tin đính kèm: